shopping trolley
/ˈʃɑpɪŋ ˈtrɑli/danh từ
- Xe đẩy.
Danh từ
- (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Xe đẩy hàng.(UK, Ireland, Commonwealth) A shopping cart.2007, Scott Moeller, Chris Brady, Intelligent M&A: Navigating the Mergers and Acquisitions Minefield, John Wiley, UK, 2011, unnumbered page, As Wal-Mart builds up its knowledge of what goes into your shopping trolley, it can aid the positioning of goods as well as the pricing of complementary goods.2007, Scott Moeller, Chris Brady, M&A thông minh: Điều hướng mỏ khai thác và sáp nhập, John Wiley, Vương quốc Anh, 2011, trang không đánh số, Khi Wal-Mart xây dựng kiến thức về những gì có trong xe đẩy hàng của bạn, nó có thể hỗ trợ việc định vị hàng hóa cũng như định giá các hàng hóa bổ sung.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shopping trolley” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish